贫困地区
pín kùn dì qū
Khu vực nghèo khó, vùng sâu vùng xa

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khu vực nghèo khó, vùng sâu vùng xa
Ví dụ (3)
guó jiājiā duìpín kùn de chí
Nhà nước gia tăng cường độ hỗ trợ đối với khu vực nghèo khó.
zhì yuàn zhěpín kùn zhī jiào
Tình nguyện viên đi tới khu vực nghèo khó hỗ trợ dạy học.
gǎi shànpín kùn de chǔ shè shī
Cải thiện cơ sở hạ tầng ở khu vực nghèo khó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây