一整扇
yī zhěng shàn
Cả một cánh (cửa/cửa sổ)

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Cả một cánh (cửa/cửa sổ)
Ví dụ (3)
bào fēngchuī dǎole zhěngshàn mén
Bão lớn thổi sập cả một cánh cửa gỗ.
fáng jiānzhuāng yǒu zhěngshànluò chuāng
Trong phòng có lắp một cánh cửa sổ sát đất lớn.
qīng huài diàode zhěngshànchuāng hu
Dọn dẹp cả một cánh cửa sổ bị hỏng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây