举止端庄
jǔ zhǐ duān zhuāng
Cử chỉ đoan trang, phong thái lịch sự tao nhã

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cử chỉ đoan trang, phong thái lịch sự tao nhã
Ví dụ (3)
jǔzhǐ-duānzhuāngshuō huàwēn gěirénliú xià hǎoyìn xiàng
Cô ấy cử chỉ đoan trang, nói năng ôn hòa, để lại ấn tượng cực tốt.
xùn liàn tàishǐ rén使zàishè jiāochǎng jǔzhǐ-duānzhuāng
Huấn luyện tác phong làm con người cử chỉ đoan trang nơi xã giao.
zhǎn xiàn chūjǔzhǐ-duānzhuāngde fangfēng fàn
Thể hiện ra tác phong hào hoa cử chỉ đoan trang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây