忠于职守
zhōng yú zhí shǒu
Trung thành với chức trách, tận tụy công việc

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Trung thành với chức trách, tận tụy công việc
Ví dụ (3)
jǐng cháshí zhōngyú-zhíshǒubǎo shì mín
Cảnh sát luôn trung thành với chức trách, bảo vệ người dân.
wèizhōngyú-zhíshǒudelǎoyuán gōnghuò lebiǎo zhāng
Một nhân viên cũ trung thành tận tụy đã nhận khen thưởng.
zàigōng zuòzhōngzuò dàokèjìn-zhíshǒuzhōngyú-zhíshǒu
Trong công việc làm được tận tụy nhiệm vụ, trung thành chức trách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây