法律制裁
fǎ lǜ zhì cái
Sự trừng phạt của pháp luật

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:Sự trừng phạt của pháp luật
Ví dụ (6)
wéi fàn zuìzhě jiāngshòu dào zhì cái
Kẻ vi phạm pháp luật phạm tội nhất định chịu trừng phạt của pháp luật.
táo zhì cáishìkěn éngde
Trốn tránh sự trừng phạt của pháp luật là không thể.
jiān dìngwéi zhì cáideyán xìng
Kiên định giữ gìn tính nghiêm minh của sự trừng phạt pháp luật.
zhì cái zhǒngwéi xíng wéi
Trừng phạt theo pháp luật đối với các hành vi vi phạm.
yán zhì cáiqīn quán zhě
Trừng phạt nghiêm khắc theo pháp luật kẻ xâm phạm quyền lợi.
2
Động từ
Nghĩa:Trừng phạt theo pháp luật

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây