革命先烈
gé mìng xiān liè
Các anh hùng liệt sĩ cách mạng đi trước

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Các anh hùng liệt sĩ cách mạng đi trước
Ví dụ (3)
miǎn huái怀wèi guó juān de mìng xiān liè
Tưởng nhớ các liệt sĩ cách mạng hy sinh vì nước.
mìng xiān lièdejīng shényǒngchuí-bùxiǔ
Tinh thần các liệt sĩ cách mạng đời đời bất hủ.
xiàng mìng xiān lièjìng xiànhuā lán
Dâng lẵng hoa kính cẩn trước các liệt sĩ cách mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây