收拾残局
shōu shi cán jú
Dọn dẹp tàn cuộc, gánh vác thu dọn hậu quả

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Dọn dẹp tàn cuộc, gánh vác thu dọn hậu quả
Ví dụ (3)
shì qinggǎo lezhǐ néngyóuláishōu shi cán
Chuyện làm hỏng rồi, chỉ có thể do anh ấy tới dọn dẹp tàn cuộc.
shàn zàiwēi hòushōu shi cán
Giỏi dọn dẹp hậu quả sau khủng hoảng.
jiā bāng mángshōu shi cán
Mọi người cùng nhau giúp đỡ dọn dẹp tàn cuộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây