三里屯
Sān lǐ tún
Tam Lý Đồn (địa danh ở Bắc Kinh)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tam Lý Đồn (địa danh ở Bắc Kinh)
Ví dụ (3)
běi jīngdesān túnfēi cháng nào
Tam Lý Đồn ở Bắc Kinh rất nhộn nhịp.
zhōu hěn duōrén sān túnguàng jiē
Cuối tuần nhiều người đến Tam Lý Đồn dạo phố.
menzàisān túnjiàn miànba
Chúng ta gặp nhau ở Tam Lý Đồn nhé.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây