十九世纪
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ chỉ thời gian
Nghĩa:thế kỷ 19
Ví dụ (3)
这栋建筑建于十九世纪。
Tòa nhà này được xây dựng vào thế kỷ 19.
十九世纪发生了很多重大事件。
Thế kỷ 19 đã xảy ra rất nhiều sự kiện trọng đại.
他喜欢收集十九世纪的画作。
Anh ấy thích sưu tầm tranh mạ của thế kỷ 19.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây