Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
摄影社
shè yǐng shè
câu lạc bộ nhiếp ảnh, hội nhiếp ảnh
Hán việt: nhiếp ảnh xã
—

Gợi nhớ

Từ "摄影社" (shè yǐng shè) nghĩa là "câu lạc bộ nhiếp ảnh, hội nhiếp ảnh", ghép bởi: 摄 (shè): chụp ảnh + 影 (yǐng): bóng + 社 (shè): xã hội.

Thành phần cấu tạo

摄影社
shè yǐng shè
câu lạc bộ nhiếp ảnh, hội nhiếp ảnh
扌
聂
景
彡
礻
土

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:câu lạc bộ nhiếp ảnh, hội nhiếp ảnh
Ví dụ (3)
dà xué大学lǐ里wǒ我jiā rù加入le了xué xiào学校de的shè yǐng shè摄影社。
Ở đại học tôi đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh của trường.
shè yǐng shè摄影社zhōu mò周末jǔ bàn举办le了wài外pāi拍huó dòng活动。
Câu lạc bộ nhiếp ảnh cuối tuần đã tổ chức hoạt động chụp ảnh ngoại cảnh.
zhè shì这是shè yǐng shè摄影社chéng yuán成员pāi拍de的zuò pǐn作品。
Đây là tác phẩm do thành viên câu lạc bộ nhiếp ảnh chụp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây