签订合同
qiān dìng hé tong
ký hợp đồng, ký kết hợp đồng

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ký hợp đồng, ký kết hợp đồng
Ví dụ (3)
shuāng fāngdài biǎozàixié shàngqiān dìng tóng
Đại diện hai bên đã ký hợp đồng trên bản thỏa thuận.
qiān dìng qiánqián yào yuè tiáo kuǎn
Trước khi ký hợp đồng cần đọc kỹ các điều khoản.
gōng jīn tiān qiān dìngle tóng
Công ty hôm nay đã ký hợp đồng với khách hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây