军备竞赛
jūn bèi jìng sài
cuộc chạy đua vũ trang

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cuộc chạy đua vũ trang
Ví dụ (3)
jūn bèi jìng sàijiā leguó shìdejǐn zhāng
Cuộc chạy đua vũ trang làm gia tăng sự căng thẳng của cục diện quốc tế.
guóyīng dāng miǎnxiàn xiū zhǐdejūn bèi jìng sài
Các quốc gia nên tránh rơi vào cuộc chạy đua vũ trang không hồi kết.
shǐzhèng míngjūn bèi jìng sàixiāo hào liàng yuán
Lịch sử chứng minh chạy đua vũ trang tiêu tốn nguồn lực lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây