公平竞争
gōng píng jìng zhēng
cạnh tranh công bằng, cạnh tranh lành mạnh

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:cạnh tranh công bằng, cạnh tranh lành mạnh
Ví dụ (3)
menchàng dǎoshì chǎngshàngdegōng píng jìng zhēng
Chúng tôi đề xướng sự cạnh tranh công bằng trên thị trường.
suǒ yǒuxuǎn shǒudōuzàigōng píng jìng zhēng
Tất cả các tuyển thủ đều đang cạnh tranh công bằng.
zhǐ yǒugōng píng jìng zhēngcái néng jìn zhǎn
Chỉ có cạnh tranh công bằng mới thúc đẩy phát triển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây