环保局
huán bǎo jú
Cục/Sở Bảo vệ Môi trường

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cục/Sở Bảo vệ Môi trường
Ví dụ (3)
huán bǎo lekōng zhì liàngbào gào
Cục Bảo vệ Môi trường đã công bố báo cáo chất lượng không khí.
gōng zuò rén yuánxiàn chǎngjiǎn cháhuán bǎo chá chǔle rǎnxíng wéi
Nhân viên kiểm tra hiện trường, Cục bảo vệ môi trường đã xử lý hành vi ô nhiễm.
shì mínxiànghuán bǎo bàolezào shēngwèn
Người dân đã tố cáo vấn đề tiếng ồn tới Cục Bảo vệ Môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây