名胜区
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:khu danh lam thắng cảnh
Ví dụ (3)
这里是国家级重点名胜区。
Ở đây là khu danh lam thắng cảnh trọng điểm cấp quốc gia.
假期许多游客来到名胜区游玩。
Kỳ nghỉ nhiều du khách đến khu danh lam thắng cảnh tham quan.
请保护名胜区里的环境。
Xin hãy bảo vệ môi trường trong khu danh lam thắng cảnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây