各界人士
gè jiè rén shì
nhân sĩ các giới, người dân các tầng lớp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhân sĩ các giới, người dân các tầng lớp
Ví dụ (3)
shè huì jiè rén shìyǒng yuècān juān kuǎn
Nhân sĩ các giới trong xã hội hăng hái tham gia quyên góp.
huìyāo qǐngle jiè rén shìdài biǎo
Đại hội đã mời đại biểu nhân sĩ các giới.
jiè rén shìduìxīnzhèng guān zhù
Nhân sĩ các giới dành sự quan tâm đến chính sách mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây