盗窃罪
dào qiè zuì
tội trộm cắp tài sản

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tội trộm cắp tài sản
Ví dụ (3)
yīn fàndào qiè zuìbèipàn xíng
Anh ấy vì phạm tội trộm cắp mà bị tuyên án phạt tù.
yuàn shěn lezhè dào qiè zuìàn jiàn
Tòa án đã xét xử vụ án tội trộm cắp này theo đúng pháp luật.
yán dào qiè zuìxíng wèi
Nghiêm trị các hành vi tội trộm cắp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây