Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
讧
hòng
nội bộ mâu thuẫn tranh chấp, xung đột
Hán việt: hồng
丶フ一丨一
5
—

Gợi nhớ

Vì bất đồng trong công việc (工) mà lời qua tiếng lại (讠), dẫn đến mâu thuẫn và lục đục nội bộ (讧).

Thành phần cấu tạo

讧
hòng
nội bộ mâu thuẫn tranh chấp, xung đột
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:nội bộ mâu thuẫn tranh chấp, xung đột
Ví dụ (3)
bìmiǎn避免fāshēng发生nèibù内部zì自xiàng相qǐ起hòng讧。
Tránh xảy ra tự mâu thuẫn tranh chấp nội bộ.
Avoid internal conflict and strife.
nèihòng内讧dǎozhì导致tuánduì团队jiěsàn解散。
Xung đột nội bộ dẫn đến đội ngũ giải tán.
Internal strife led to the dissolution of the team.
dírén敌人yīn因qǐ起hòng讧ér而shībài失败。
Kẻ địch vì xào xáo nội bộ mà thất bại.
The enemy failed due to internal strife.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây