战争罪犯
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:tội phạm chiến tranh
Ví dụ (3)
国际法庭对战争罪犯进行了审判。
Tòa án quốc tế đã tiến hành xét xử đối với tội phạm chiến tranh.
战争罪犯必须受到严惩。
Tội phạm chiến tranh phải bị trừng trị nghiêm khắc.
不能遗忘战争罪犯带来的灾难。
Không được lãng quên tai họa do tội phạm chiến tranh gây ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây