旁听席
—
Phân tích từ 旁听席
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:hàng ghế dự thính, ghế khán giả
Ví dụ (3)
旁听席上坐满了关心的群众。
Trên hàng ghế dự thính ngồi kín quần chúng quan tâm.
请保持旁听席的安静。
Xin giữ im lặng trên hàng ghế dự thính.
记者坐在旁听席记录庭审。
Nhà báo ngồi ở hàng ghế dự thính ghi chép phiên tòa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây