履行义务
lǚ xíng yì wù
thực hiện nghĩa vụ, làm tròn phận sự

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thực hiện nghĩa vụ, làm tròn phận sự
Ví dụ (3)
měi gōng míndōuyīng dāng xíng
Mỗi công dân đều nên thực hiện nghĩa vụ theo đúng pháp luật.
yào xíngshè huì
Doanh nghiệp cần tích cực thực hiện nghĩa vụ xã hội.
xíngle tóng
Anh ấy đã thực hiện nghĩa vụ hợp đồng đúng hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây