极其重要
jí qí zhòng yào
cực kỳ quan trọng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Cụm từ
Nghĩa:cực kỳ quan trọng
Ví dụ (3)
zhè shì zhòng yàodejué dìng
Đây là một quyết định cực kỳ quan trọng.
bǎo yǐn duìměi réndōu zhòng yào
Bảo vệ quyền riêng tư cực kỳ quan trọng đối với mỗi người.
zàitán pànzhōngbǎo chílěng jìng zhòng yào
Trong đàm phán việc giữ bình tĩnh cực kỳ quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây