需不需要
xū bù xū yào
có cần hay không, có cần không

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:có cần hay không, có cần không
Ví dụ (3)
qǐng wènnín yàodài zi
Xin hỏi quý khách có cần túi hay không?
yào yàobāng máng
Bạn có cần tôi giúp đỡ hay không?
xiānquè rèn xià yàogēng huànbèi jiàn
Xác nhận trước xem có cần thay phụ tùng hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây