不祥之兆
bù xiáng zhī zhào
điềm báo không lành, điềm gở

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:điềm báo không lành, điềm gở
Ví dụ (3)
rénrèn wéi jiàoshì xiáng zhī zhào
Người xưa cho rằng quạ kêu là điềm báo không lành.
xìnderénzhèdàng zuò xiáng zhī zhào
Người mê tín coi đây là điềm gở.
méi yǒurèn xué zhèng míngzhè shì xiáng zhī zhào
Không có bất kỳ căn cứ khoa học nào chứng minh đây là điềm gở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây