亏心事
kuī xīn shì
việc cắn rứt lương tâm, việc bất lương

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:việc cắn rứt lương tâm, việc bất lương
Ví dụ (3)
huà shuōméizuòkuī xīn shì guǐqiāo mén
Tục ngữ nói 'không làm việc cắn rứt lương tâm, không sợ ma gõ cửa'.
zuò rénqiān wàn néngzuòkuī xīn shì
Làm người tuyệt đối không được làm việc cắn rứt lương tâm.
zuòlekuī xīn shìhuìxīn ān
Làm việc cắn rứt lương tâm sẽ cảm thấy bất an trong lòng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây