鸦片战争
Yā piàn zhàn zhēng
Chiến tranh Nha phiến (Hàng phiến)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Chiến tranh Nha phiến (Hàng phiến)
Ví dụ (3)
piàn zhàn zhēngshìzhōng guójìn dài shǐdekāi duān
Chiến tranh Nha phiến là khởi đầu của lịch sử hiện đại Trung Quốc.
shǐ shàng menxué le piàn zhàn zhēngdebèi jǐng
Trong giờ lịch sử chúng tôi đã học về bối cảnh Chiến tranh Nha phiến.
piàn zhàn zhēnggěirén míndài láilechén zhòngzāi nàn
Chiến tranh Nha phiến mang lại tai họa nặng nề cho người dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây