巨大贡献
jù dà gòng xiàn
cống hiến to lớn, đóng góp vĩ đại

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cống hiến to lớn, đóng góp vĩ đại
Ví dụ (3)
yuán lóng píngwèi jiāoshuǐ dàozuò chūle gòng xiàn
Viên Long Bình đã có cống hiến to lớn đối với lúa lai.
xué jiāmenwéirén lèishè huìzuò chūle gòng xiàn
Các nhà khoa học đã tạo ra những cống hiến to lớn cho xã hội loài người.
dezhè xiàng míngshì xiàng gòng xiàn
Phát minh này của anh ấy là một đóng góp vĩ đại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây