减肥药
jiǎn féi yào
thuốc giảm cân

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thuốc giảm cân
Ví dụ (3)
yàománg yòngjiǎn féi yào
Đừng uống thuốc giảm cân một cách mù quáng.
duōjiǎn féi yàoyǒu zuò yòng
Nhiều loại thuốc giảm cân có tác dụng phụ.
jiàn kāngyǐn shíchījiǎn féi yàogèngyǒu xiào
Ăn uống lành mạnh hiệu quả hơn uống thuốc giảm cân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây