Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
文艺作品
wén yì zuò pǐn
tác phẩm văn học nghệ thuật
Hán việt: văn nghệ tá phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "文艺作品" (wén yì zuò pǐn) nghĩa là "tác phẩm văn học nghệ thuật", ghép bởi: 文 (wén): ngôn ngữ + 艺 (yì): Nghệ thuật + 作 (zuò): làm + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

文艺作品
wén yì zuò pǐn
tác phẩm văn học nghệ thuật
文
艹
乙
亻
乍
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tác phẩm văn học nghệ thuật
Ví dụ (3)
yōu xiù优秀wén yì zuò pǐn文艺作品néng能táo yě qíng cāo陶冶情操。
Tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc có thể hun đúc tâm hồn.
zhǎn tái展台shàng上chén liè陈列zhe着fēng fù丰富de的wén yì zuò pǐn文艺作品。
Trên bục triển lãm trưng bày phong phú các tác phẩm văn nghệ.
zuò jiā作家chuàng zuò创作le了xǔ duō许多gǎn rén感人de的wén yì zuò pǐn文艺作品。
Nhà văn đã sáng tác nhiều tác phẩm văn nghệ cảm động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây