越来越快
yuè lái yuè kuài
ngày càng nhanh

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Phó từ
Nghĩa:ngày càng nhanh
Ví dụ (3)
chēkāiyuè lái yuè kuài
Xe ô tô chạy ngày càng nhanh.
xīn tiàosuí zhejǐn zhāngyuè lái yuè kuài
Nhịp tim theo sự căng thẳng ngày càng nhanh.
shè huì zhǎnde yuè lái yuè kuài
Tốc độ phát triển công nghệ xã hội ngày càng nhanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây