Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
断裂带
duàn liè dài
đới đứt gãy, dải đứt gãy địa chất
Hán việt: đoán liệt đái
—

Gợi nhớ

Từ "断裂带" (duàn liè dài) nghĩa là "đới đứt gãy, dải đứt gãy địa chất", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 裂 (liè): Nứt + 带 (dài): mang.

Thành phần cấu tạo

断裂带
duàn liè dài
đới đứt gãy, dải đứt gãy địa chất
米
斤
列
衣
卅
巾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đới đứt gãy, dải đứt gãy địa chất
Ví dụ (3)
zhè ge这个dì qū地区chǔ yú处于dì zhèn地震duàn liè dài断裂带shàng上。
Khu vực này nằm trên đới đứt gãy động đất.
dì zhì xué jiā地质学家duì对duàn liè dài断裂带jìn xíng进行le了kān cè勘测。
Nhà địa chất đã tiến hành thăm dò đới đứt gãy.
bì kāi避开duàn liè dài断裂带jiàn zào建造fáng wū房屋gèng更ān quán安全。
Tránh đới đứt gãy để xây nhà sẽ an toàn hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây