断裂带
—
Gợi nhớ
Từ "断裂带" (duàn liè dài) nghĩa là "đới đứt gãy, dải đứt gãy địa chất", ghép bởi: 断 (duàn): Cắt đứt + 裂 (liè): Nứt + 带 (dài): mang.
Thành phần cấu tạo
断裂带
đới đứt gãy, dải đứt gãy địa chất
米
斤
列
衣
卅
巾
Phân tích từ 断裂带
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đới đứt gãy, dải đứt gãy địa chất
Ví dụ (3)
这个地区处于地震断裂带上。
Khu vực này nằm trên đới đứt gãy động đất.
地质学家对断裂带进行了勘测。
Nhà địa chất đã tiến hành thăm dò đới đứt gãy.
避开断裂带建造房屋更安全。
Tránh đới đứt gãy để xây nhà sẽ an toàn hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây