光合作用
guāng hé zuò yòng
quang hợp, sự quang hợp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quang hợp, sự quang hợp
Ví dụ (3)
zhí yòngyáng guāngjìn xíngguāng zuò yòng
Thực vật lợi dụng ánh nắng mặt trời tiến hành quang hợp.
guāng zuò yòngchǎn shēngyǎng yǒu
Sự quang hợp sinh ra oxy và chất hữu cơ.
shēng shàngjiǎng jiěleguāng zuò yòngyuán
Trong giờ sinh học đã giảng giải nguyên lý quang hợp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây