尽量少
jǐn liàng shǎo
cố gắng ít nhất, hạn chế tối đa

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm từ
Nghĩa:cố gắng ít nhất, hạn chế tối đa
Ví dụ (3)
wǎn shàngjǐn liàng shǎochīyóu deshí
Buổi tối cố gắng ít ăn món ăn dầu mỡ nhất có thể.
kāi huìshí qǐngjǐn liàng shǎoshuō huà
Khi họp xin cố gắng ít nói chuyện nhất có thể.
men yàojǐn liàng shǎofàn cuò
Chúng ta cần cố gắng ít phạm sai lầm nhất có thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây