疲劳感
pí láo gǎn
cảm giác mệt mỏi, mệt mỏi

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cảm giác mệt mỏi, mệt mỏi
Ví dụ (3)
shì dàngyùn dòngnéngxiāo chúshēn de láo gǎn
Vận động hợp lý có thể xóa bỏ cảm giác mệt mỏi của cơ thể.
lián gōng zuòràngchǎn shēngleqiáng liède láo gǎn
Làm việc liên tục làm anh ấy nảy sinh cảm giác mệt mỏi mãnh liệt.
pào shuǐ zǎoyǒu zhù huǎn jiě láo gǎn
Tắm nước nóng giúp ích cho việc làm dịu cảm giác mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây