Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汉英
Hàn-Yīng
Hán-Anh, Trung-Anh (thường dùng cho từ điển, dịch thuật: từ tiếng Trung sang tiếng Anh).
Hán việt: hán anh
HSK 1-2 (Chủ đề Học tập)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "汉英" (Hàn-Yīng) nghĩa là "Hán-Anh (từ điển, dịch thuật)", ghép bởi: 汉 (hàn): Hán + 英 (yīng): anh tài.

Thành phần cấu tạo

汉英
Hàn-Yīng
Hán-Anh (từ điển, dịch thuật)
氵
又
艹
央

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Hán-Anh, Trung-Anh (thường dùng cho từ điển, dịch thuật: từ tiếng Trung sang tiếng Anh).
Ví dụ (6)
wǒ我yào要mǎi买yì一běn本hàn汉yīng英cí diǎn词典。
Tôi cần mua một cuốn từ điển Hán-Anh (Tra từ tiếng Trung ra nghĩa tiếng Anh).
zhè这shì是hàn汉yīng英duì zhào对照dú读běn本。
Đây là sách đọc đối chiếu Hán-Anh (Song ngữ Trung-Anh).
tā他zuò做hàn汉yīng英fān yì翻译gōng zuò工作。
Anh ấy làm công việc dịch thuật Hán-Anh (Dịch Trung sang Anh).
zhè ge这个ruǎn jiàn软件yǒu有hàn汉yīng英hù互yì译gōng néng功能。
Phần mềm này có chức năng dịch qua lại Hán-Anh.
nǐ你shì是hàn汉yīng英zhuān yè专业de的xué sheng学生ma吗?
Bạn là sinh viên chuyên ngành tiếng Trung-Anh (Song ngữ) phải không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây