Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
拘泥于
jū nì yú
gò bó vào, gượng ép vào
Hán việt: câu nê hu
—

Gợi nhớ

Từ "拘泥于" (jū nì yú) nghĩa là "gò bó vào, gượng ép vào", ghép bởi: 拘 (jū): giam giữ + 泥 (ní): Bùn + 于 (yú): ở.

Thành phần cấu tạo

拘泥于
jū nì yú
gò bó vào, gượng ép vào
扌
句
氵
尼
于

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gò bó vào, gượng ép vào
Ví dụ (3)
zuò wén zhāng做文章bù néng不能guò yú过于jū nì yú拘泥于xíng shì形式。
Làm văn không được quá gò bó vào hình thức.
sī xiǎng思想bú yào不要jū nì yú拘泥于jiù旧de的guān niàn观念。
Tư tưởng đừng gò bó vào các quan niệm cũ.
jiě jué wèn tí解决问题yào要líng huó灵活,bù bì不必jū nì yú拘泥于xì jié细节。
Giải quyết vấn đề cần linh hoạt, không cần gò bó vào chi tiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây