Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祭扫
jì sǎo
tảo mộ, dâng hương dọn phần mộ
Hán việt: sái táo
—

Gợi nhớ

Từ "祭扫" (jì sǎo) nghĩa là "tảo mộ, dâng hương dọn phần mộ", ghép bởi: 祭 (jì): tế lễ + 扫 (sǎo): Quét.

Thành phần cấu tạo

祭扫
jì sǎo
tảo mộ, dâng hương dọn phần mộ
月
寸
示
扌
彐

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tảo mộ, dâng hương dọn phần mộ
Ví dụ (3)
qīng míng jié清明节rén men人们fēn fēn纷纷qù去líng yuán陵园jì sǎo祭扫。
Tết Thanh minh mọi người nườm nượp đi đến nghĩa trang tảo mộ.
dài带zhe着xiān huā鲜花hé和jì pǐn祭品qù去jì sǎo祭扫xiān rén先人。
Mang theo hoa tươi và lễ vật đi tảo mộ tổ tiên.
wén míng文明jì sǎo祭扫,zhù yì注意fáng huǒ防火。
Tảo mộ văn minh, chú ý phòng hỏa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây