祭扫
—
Gợi nhớ
Từ "祭扫" (jì sǎo) nghĩa là "tảo mộ, dâng hương dọn phần mộ", ghép bởi: 祭 (jì): tế lễ + 扫 (sǎo): Quét.
Thành phần cấu tạo
祭扫
tảo mộ, dâng hương dọn phần mộ
月
寸
示
扌
彐
Phân tích từ 祭扫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:tảo mộ, dâng hương dọn phần mộ
Ví dụ (3)
清明节人们纷纷去陵园祭扫。
Tết Thanh minh mọi người nườm nượp đi đến nghĩa trang tảo mộ.
带着鲜花和祭品去祭扫先人。
Mang theo hoa tươi và lễ vật đi tảo mộ tổ tiên.
文明祭扫,注意防火。
Tảo mộ văn minh, chú ý phòng hỏa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây