潜心研究
—
Phân tích từ 潜心研究
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:tập trung nghiên cứu, miệt mài nghiên cứu
Ví dụ (3)
科学家在实验室里潜心研究多年。
Nhà khoa học ở trong phòng thí nghiệm miệt mài nghiên cứu nhiều năm.
潜心研究取得了突破性的科研成果。
Tập trung nghiên cứu đã đạt được thành quả nghiên cứu khoa học mang tính đột phá.
他决定静下心来潜心研究经典。
Anh ấy quyết định tĩnh tâm lại tập trung nghiên cứu kinh điển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây