国际化
guó jì huà
sự quốc tế hóa

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:sự quốc tế hóa
Ví dụ (6)
zhè zuòchéng shìdeguó huàchéng hěngāo
Mức độ quốc tế hóa của thành phố này rất cao.
guó huàwèi dài láilegèngduō
Sự quốc tế hóa đã mang lại nhiều cơ hội hơn cho doanh nghiệp.
xué xiàozhù zhòngjiào deguó huà zhǎn
Nhà trường coi trọng sự phát triển quốc tế hóa trong giáo dục.
gōng zhèng tuī jìn guó huà
Công ty đang tích cực thúc đẩy quốc tế hóa nghiệp vụ.
duōběn pǐn páizhèng zàizhú guó huà
Nhiều thương hiệu nội địa đang từng bước quốc tế hóa.
2
Động từ
Nghĩa:quốc tế hóa

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây