享有盛名
xiǎng yǒu shèng míng
danh tiếng lừng lẫy

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:danh tiếng lừng lẫy
Ví dụ (3)
zhè jiābǎi niánlǎo diànzàidāng xiǎng yǒu shèng míng
Cửa hiệu trăm năm này có danh tiếng lừng lẫy ở địa phương.
shì wèixiǎng yǒu shèng míngdelǎojiào shòu
Ông ấy là một vị giáo sư lâu năm có tiếng tăm lừng lẫy.
gāi xuéde xué zàiguó shàngxiǎng yǒu shèng míng
Khoa y của trường đại học này danh tiếng lừng lẫy trên quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây