卫冕冠军
wèi miǎn guān jūn
nhà đương kim vô địch

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà đương kim vô địch
Ví dụ (6)
wèi miǎn guān jūnshùn jìn jué sài
Nhà đương kim vô địch đã thuận lợi tiến vào trận chung kết.
jiādōukàn hǎozhè wèiwèi miǎn guān jūn
Mọi người đều đánh giá cao nhà đương kim vô địch này.
wèi miǎn guān jūnzhǎn shìchūlegāodeshí
Nhà đương kim vô địch đã thể hiện thực lực cực kỳ cao.
men biāoshìchéng gōngwèi miǎn guān jūn
Mục tiêu của họ là bảo vệ thành công ngôi vô địch.
pīng pāng qiú duìzài wèi miǎn guān jūn
Đội bóng bàn một lần nữa bảo vệ ngôi vô địch.
2
Động từ
Nghĩa:bảo vệ ngôi vô địch

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây