色香味
sè xiāng wèi
sắc hương vị

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sắc hương vị
Ví dụ (3)
zhèdào cài xiāng wèi quán
Món ăn này sắc hương vị đều trọn vẹn.
chú shīzhuī qiúshí pǐnde xiāng wèi
Đầu bếp theo đuổi màu sắc, hương thơm và vị ngon của thực phẩm.
hǎodeliáo néngràngrénlǐnglüè xiāng wèideměi miào
Món ăn ngon có thể khiến người ta thưởng thức nét tuyệt vời của sắc hương vị.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây