恭喜发财
—
Phân tích từ 恭喜发财
Định nghĩa (1)
1
Thán từ
Nghĩa:chúc mừng phát tài
Ví dụ (3)
过年时见面大家都说恭喜发财。
Khi gặp nhau dịp Tết mọi người đều nói chúc mừng phát tài.
祝你在新的一年里恭喜发财。
Chúc bạn trong năm mới làm ăn phát tài.
孩子们拜年时喊着恭喜发财,红包拿来。
Bọn trẻ khi chúc Tết hô lớn chúc mừng phát tài, đưa lì xì đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây