中心线
zhōng xīn xiàn
đường trung tâm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đường trung tâm
Ví dụ (3)
chē néngguòdào dezhōng xīn xiàn线
Xe ô tô không được cán qua đường trung tâm con đường.
huà shí xiānquè dìng zhǐdezhōng xīn xiàn线
Khi vẽ tranh trước hết hãy xác định đường trung tâm của bản vẽ.
máo qiú chǎngzhōng jiānyǒu tiáozhōng xīn xiàn线
Giữa sân cầu lông có một đường trung tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây