饱经风霜
—
Phân tích từ 饱经风霜
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:dạn dày sương gió
Ví dụ (3)
这位老人脸上布满了饱经风霜的皱纹。
Trên khuôn mặt cụ già này phủ đầy những nếp nhăn dạn dày sương gió.
饱经风霜的手依然有力。
Bàn tay dạn dày sương gió vẫn vô cùng mạnh mẽ.
这座古城饱经风霜依然屹立。
Thành cổ này nếm trải nhiều sóng gió mà vẫn sừng sững.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây