连绵起伏
—
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:trập trùng, nhấp nhô
Ví dụ (3)
窗口可以看到连绵起伏的山峦。
Ở cửa sổ có thể nhìn thấy những dãy núi trập trùng.
长城在连绵起伏的山脊上延伸。
Vạn Lý Trường Thành trải dài trên sống núi trập trùng nhấp nhô.
绿色的大草原连绵起伏。
Thảo nguyên xanh mướt nhấp nhô trải dài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây