Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
醉汉
zuì hàn
kẻ say rượu
Hán việt: tuý hán
—

Gợi nhớ

Từ "醉汉" (zuì hàn) nghĩa là "kẻ say rượu", ghép bởi: 醉 (zuì): say + 汉 (hàn): Hán.

Thành phần cấu tạo

醉汉
zuì hàn
kẻ say rượu
酉
卒
氵
又

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kẻ say rượu
Ví dụ (3)
jiē jiǎo街角zhàn站zhe着yī gè一个yáo yáo huàng huàng摇摇晃晃de的zuì hàn醉汉。
Nơi góc phố đứng một người say rượu đi loạng choạng.
jǐng chá警察zhì zhǐ制止le了nào shì闹事de的zuì hàn醉汉。
Cảnh sát đã ngăn chặn kẻ say rượu gây rối.
zuì hàn醉汉zài在lù shàng路上dà shēng大声chàng gē唱歌。
Người say rượu hát to trên đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây