人人皆知
—
Gợi nhớ
Từ "人人皆知" (rén rén jiē zhī) nghĩa là "ai ai cũng biết", ghép bởi: 人 (rén): người + 人 (rén): người + 皆 (jiē): tất cả + 知 (zhī): biết.
Thành phần cấu tạo
人人皆知
ai ai cũng biết
人
比
白
矢
口
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:ai ai cũng biết
Ví dụ (3)
这是在当地人人皆知的事实。
Đây là sự thật người người đều biết ở địa phương.
这位名人的事迹人人皆知。
Câu chuyện sự tích của danh nhân này ai ai cũng biết.
讲诚信的规矩在公司里人人皆知。
Quy tắc coi trọng uy tín trong công ty người người đều biết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây