经济负担
jīng jì fù dān
gánh nặng kinh tế

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gánh nặng kinh tế
Ví dụ (3)
jiǎng xué jīnjiǎn qīngledejīng dān
Học bổng đã làm giảm bớt gánh nặng kinh tế cho anh ấy.
fáng dàichénglezhè jiā tíngchén zhòngdejīng dān
Khoản vay mua nhà trở thành gánh nặng kinh tế nặng nề của gia đình này.
zhèng chū táizhèng jiǎn qīngqún zhòngdekàn bìngjīng dān
Chính phủ ban hành chính sách giảm bớt gánh nặng kinh tế khám chữa bệnh cho quần chúng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây