负面新闻
fù miàn xīn wén
tin tức tiêu cực

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tin tức tiêu cực
Ví dụ (3)
méi bào dàoleguān gōng de miàn xīn wén
Truyền thông đưa tin tức tiêu cực liên quan đến công ty.
miàn duì miàn xīn wén jìn xínggōng guān
Đối mặt tin tức tiêu cực, doanh nghiệp tích cực triển khai quan hệ công chúng.
yàománg xiāng xìnwǎng shàngde miàn xīn wén
Đừng tin tưởng mù quáng vào những tin tức tiêu cực trên mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây